Điều hòa Multi là bước cải tiến của nhóm điều hòa thông thường gồm 1 dàn nóng có khả năng kết nối với từ 2 đến4 dàn lạnh, nhằm tiết kiệm diện tích lắp đặt và tận dụng khả năng tập trung làm mát trong một không gian rộng lớn nhờ sử dụng hệ số làm lạnh đồng thời.
| 1. Model dàn lạnh: | FHYC125KVEx2 |
| 2. Model dàn nóng : | RY250KUY1 |
| 3. Nguồn điện cung cấp : | Dàn lạnh : 1P/50Hz/220V |
| Dàn nóng : 3P/50Hz/380V | |
| 4. Công suất lạnh : | 27.1Kw |
| 92.500Btu/h | |
| 5. Công suất sưởi : | 28.4Kw |
| 97.000Btu/h | |
| 6. Công suất tiêu thụ điện : | Chiều lạnh : 9.7Kw |
| Chiều sưởi : 9.2Kw | |
| I. Dàn lạnh : | |
| 1. Màu sắc : | Trắng |
| 2. Lưu lượng gió : | 33m3/h |
| 3. Độ ồn (cao/thấp ) dB(A) : | 42/36 |
| 4. Kích thước | Dàn lạnh : 230x840x840 mm |
| Mặt nạ : 40x950x950 mm | |
| 5. Khối lượng : | Dàn lạnh : 24Kg |
| Mặt nạ : 5Kg | |
| 6. Dải nhiệt độ hoạt động (°CWB) : | 14 đến 25 |
| II. Dàn nóng : | |
| 1. Màu sắc : | Trắng ngà |
| 2. Máy nén kiểu : | Hermetically sealed scroll type |
| 3. Công suất hoạt động của máy nén : | 9.0Kw |
| 4. Độ ồn dB(A) : | 61 |
| 5. Kích thước (mm) : | 1,440×1,280×690 mm |
| 6. Khối lượng (kg ) : | 202Kg |
| 7. Dải nhiệt độ hoạt động (CDB) | -5 đến 46 |
| 8. Đường kính ống lỏng (mm) : | F15.9 |
| 9. Đường kính ống gas (mm) : | F28.6 |
| 10. Đường kính ống xả (mm) : | Dàn lạnh : F27 |
| Dàn nóng : F32 | |
| 11. Tổng chiều đường ống (m) : | 40 |
| 12. Chênh lệch dàn nóng dàn lạnh (m) : | 15 |




Reviews
There are no reviews yet.